← Từ điển

truncheon

C2 verb

truncheon /ˈtɹʌnt͡ʃən/ nghĩa là đánh bằng dùi cui

Các nghĩa

  1. đánh bằng dùi cui

    To strike with a truncheon.

    transitive

    If captains were of my wind they would truncheon you out

Dạng khác