← Từ điển

truffled

C2 adj

truffled nghĩa là có nấm cục, được nấu hoặc nhồi nấm cục

Các nghĩa

  1. có nấm cục, được nấu hoặc nhồi nấm cục

    Provided, cooked, or stuffed with truffles.

    not-comparable

    The steak was served in a truffled sauce.