truffled
truffled nghĩa là có nấm cục, được nấu hoặc nhồi nấm cục
Các nghĩa
-
có nấm cục, được nấu hoặc nhồi nấm cục
Provided, cooked, or stuffed with truffles.
The steak was served in a truffled sauce.
truffled nghĩa là có nấm cục, được nấu hoặc nhồi nấm cục
có nấm cục, được nấu hoặc nhồi nấm cục
Provided, cooked, or stuffed with truffles.
The steak was served in a truffled sauce.