← Từ điển

trudging

C2 noun

trudging nghĩa là sự lê bước, sự đi nặng nhọc

Các nghĩa

  1. sự lê bước, sự đi nặng nhọc

    The act of one who trudges, or walks slowly and heavily.

    They went trudging across the desert.

    Igor was trudging through thick undergrowth.

    There was a sound of something trudging through the water.

Dạng khác