troublemaking
troublemaking /ˈtɹʌb(ə)lmeɪkɪŋ/ nghĩa là gây rắc rối, gây chuyện
Các nghĩa
-
gây rắc rối, gây chuyện
Causing trouble.
His troublemaking days are over.
Tom's troublemaking days are over.
Dạng khác
- more troublemaking comparative
- most troublemaking superlative