trotting
us /ˈtɹɑtɪŋ/
trotting /ˈtɹɒtɪŋ/ nghĩa là sự chạy nước kiệu
Các nghĩa
-
sự chạy nước kiệu
The action of the verb trot.
Trotting along the avenue was relaxing.
-
môn đua ngựa nước kiệu
The sport of harness racing.
Dạng khác
- trottings plural