← Từ điển

triumphant

B2 adj

triumphant /tɹaɪˈʌmfənt/ nghĩa là chiến thắng, thắng lợi

Các nghĩa

  1. chiến thắng, thắng lợi

    Having achieved victory; victorious, conquering.

    church triumphant

  2. hân hoan, đắc thắng

    Rejoicing in victory or success; displaying triumph; exultant.

    triumphant orchestral music

  3. khải hoàn, mừng chiến thắng

    Celebrating victory; triumphal.

    uncommon

Dạng khác