← Từ điển

tritium

C2 noun

tritium /ˈtɹɪt.i.əm/ nghĩa là triti, hydro phóng xạ (đồng vị của hydro, ký hiệu T, ³H hoặc ³₁H, có một proton và hai neutron)

Các nghĩa

  1. triti, hydro phóng xạ (đồng vị của hydro, ký hiệu T, ³H hoặc ³₁H, có một proton và hai neutron)

    A radioactive isotope of the element hydrogen (symbol T, ³H or 31H) having one proton and two neutrons.

    countable · uncountable

  2. nguyên tử triti

    An atom of this isotope.

    countable · uncountable

Dạng khác