← Từ điển

tripod

C1 verb
us /ˈtɹaɪpɑd/

tripod /ˈtɹɑjpɔd/ nghĩa là đứng ở tư thế kiềng ba chân (do kiệt sức hoặc đau đớn)

Các nghĩa

  1. đứng ở tư thế kiềng ba chân (do kiệt sức hoặc đau đớn)

    To enter the tripod position showing signs of exhaustion or distress.

    intransitive

    I tripodded after my 6-mile run.

  2. chống thân đứng thẳng trên hai chân sau và đuôi (thằn lằn)

    Of a lizard, to raise its body upright bracing itself on hind legs and tail.

    intransitive

Dạng khác