trip
trip nghĩa là đàn vịt trời
Các nghĩa
-
đàn vịt trời
A flock of wigeons.
Round trip? Only one-way.
How are you? Did you have a good trip?
Reading kills time on a train trip.
Dạng khác
- trips plural
trip nghĩa là đàn vịt trời
đàn vịt trời
A flock of wigeons.
Round trip? Only one-way.
How are you? Did you have a good trip?
Reading kills time on a train trip.