← Từ điển

trine

C2 adj

trine /tɹaɪn/ nghĩa là gấp ba, ba phần

Các nghĩa

  1. gấp ba, ba phần

    Triple; threefold.

    not-comparable

  2. tam hợp (góc 120 độ)

    Denoting the aspect of two celestial bodies which are 120° apart.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn