← Từ điển

trine

C2 verb

trine /tɹaɪn/ nghĩa là đặt ở vị trí tam hợp

Các nghĩa

  1. đặt ở vị trí tam hợp

    To put in the aspect of a trine.

    transitive

    By fortune he [Saturn] was now to Venus trined.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn