trine
trine /tɹaɪn/ nghĩa là đặt ở vị trí tam hợp
Các nghĩa
-
đặt ở vị trí tam hợp
To put in the aspect of a trine.
By fortune he [Saturn] was now to Venus trined.
Dạng khác
- trines present, singular, third-person
- trining participle, present
- trined participle, past
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn