← Từ điển

trident

C1 noun

trident /ˈtɹaɪ̯dənt/ nghĩa là đinh ba, ba chĩa

Các nghĩa

  1. đinh ba · ba chĩa

    A three-pronged spear somewhat resembling a pitchfork.

    Poseidon's trident

  2. đường cong bậc ba dạng

    A curve of third order of the form

    xy+ax³+bx²+cx=d,

Dạng khác