← Từ điển

trichloroethylene

C2 noun

trichloroethylene /trʌɪˌklɔːrəʊˈɛθɪliːn/ nghĩa là trichloroetylen, chất lỏng không màu dùng làm dung môi công nghiệp và trước đây dùng làm thuốc gây mê

Các nghĩa

  1. trichloroetylen, chất lỏng không màu dùng làm dung môi công nghiệp và trước đây dùng làm thuốc gây mê

    The unsaturated chlorinated hydrocarbon CCl₂=CHCl used as an industrial solvent and formerly as an anaesthetic.

    countable · uncountable

    The nurse gave the woman in labour trichloroethylene, a chemical also used to clean metal parts.

Dạng khác