tribesman
tribesman nghĩa là thành viên bộ lạc (thường là nam)
Các nghĩa
-
thành viên bộ lạc (thường là nam)
A (usually male) member of a tribe.
Jonas is a fellow tribesman.
Dạng khác
- tribesmen plural
tribesman nghĩa là thành viên bộ lạc (thường là nam)
thành viên bộ lạc (thường là nam)
A (usually male) member of a tribe.
Jonas is a fellow tribesman.