← Từ điển

trev

C1 noun

trev nghĩa là người làm nông, dân quê

Các nghĩa

  1. người làm nông, dân quê

    A farm assistant or other rural worker; an ordinary country bloke.

    new-zealand · slang

  2. thanh niên thành thị hạ lưu

    An urban lower-class youth.

    uk · slang

Dạng khác