← Từ điển

trefoil

C2 noun

trefoil /ˈtɹɛ.fɔɪl/ nghĩa là cây ba lá (thuộc họ đậu, lá kép ba lá, đặc biệt là chi Trifolium)

Các nghĩa

  1. cây ba lá (thuộc họ đậu, lá kép ba lá, đặc biệt là chi Trifolium)

    Any of several plants of the pea family, having compound, trifoliate leaves; especially one of the genus Trifolium.

  2. hình ba lá (biểu tượng có hình dạng lá ba lá, đặc biệt dùng làm đồ trang trí kiến trúc)

    A symbol having the shape of such leaves, especially when used as an architectural ornament.

Dạng khác