treacly
treacly nghĩa là sánh, đặc và dính
Các nghĩa
-
sánh, đặc và dính
Of a liquid, thick and sticky.
-
ủy mị, sến súa
Consisting of treacle, or cloying, sentimental speech.
Dạng khác
- treaclier comparative
- treacliest superlative
treacly nghĩa là sánh, đặc và dính
sánh, đặc và dính
Of a liquid, thick and sticky.
ủy mị, sến súa
Consisting of treacle, or cloying, sentimental speech.