← Từ điển

travesty

C1 verb

travesty /ˈtɹæv.ɪs.ti/ nghĩa là biến thành trò cười, nhại lại

Các nghĩa

  1. biến thành trò cười, nhại lại

    To make a travesty of; to parody.

    transitive

    It's a travesty.

    That's a travesty!

    This is a travesty!

Dạng khác