transorbital
transorbital nghĩa là phẫu thuật cắt thùy não qua hốc mắt
Các nghĩa
-
phẫu thuật cắt thùy não qua hốc mắt
A lobotomy carried out through the eye socket.
-
tàu vũ trụ thương mại hoạt động giữa các hành tinh trong hệ Mặt Trời
A commercial spacecraft operating between the planets of the solar system.
Dạng khác
- transorbitals plural