← Từ điển

transorbital

C2 noun

transorbital nghĩa là phẫu thuật cắt thùy não qua hốc mắt

Các nghĩa

  1. phẫu thuật cắt thùy não qua hốc mắt

    A lobotomy carried out through the eye socket.

  2. tàu vũ trụ thương mại hoạt động giữa các hành tinh trong hệ Mặt Trời

    A commercial spacecraft operating between the planets of the solar system.

Dạng khác