← Từ điển

transcriber

C2 noun

transcriber nghĩa là người phiên âm, người sao chép

Các nghĩa

  1. người phiên âm, người sao chép

    A person who transcribes; a transcriptionist.

  2. thiết bị hoặc chương trình phiên âm

    A device or program that transcribes data.

Dạng khác