tranquilly
tranquilly nghĩa là một cách yên tĩnh, thanh bình
Các nghĩa
-
một cách yên tĩnh, thanh bình
In a tranquil manner.
We couldn't sleep tranquilly.
Dạng khác
- more tranquilly comparative
- most tranquilly superlative
tranquilly nghĩa là một cách yên tĩnh, thanh bình
một cách yên tĩnh, thanh bình
In a tranquil manner.
We couldn't sleep tranquilly.