tosh
tosh /tɑʃ/ nghĩa là lục tìm đồ quý trong cống
Các nghĩa
-
lục tìm đồ quý trong cống
To make ‘tosh’: to tidy, to trim.
Hoo she wad try to tosh up... her breest.
Dạng khác
- toshes present, singular, third-person
- toshing participle, present
- toshed participle, past