← Từ điển

toque

C2 noun

toque nghĩa là mũ len dệt kim (hình nón, thường có quả bông)

Các nghĩa

  1. mũ len dệt kim (hình nón, thường có quả bông)

    A rhythm used in Latin music, especially Cuban religious rituals.

    countable · uncountable

    She wore a small bright green toque over her black bobbed hair.

  2. The guitar part of flamenco music.

    countable · uncountable

Dạng khác