← Từ điển

topmast

C2 noun

topmast /ˈtɑpmæst/ nghĩa là cột buồm cao nhất trên tàu có giàn buồm dọc

Các nghĩa

  1. cột buồm cao nhất trên tàu có giàn buồm dọc

    The highest mast in a fore-and-aft-rigged ship.

  2. cột buồm thượng (dưới cột buồm thượng đỉnh)

    The mast below the topgallant mast in a square-rigged ship.

Dạng khác