topmast
topmast /ˈtɑpmæst/ nghĩa là cột buồm cao nhất trên tàu có giàn buồm dọc
Các nghĩa
-
cột buồm cao nhất trên tàu có giàn buồm dọc
The highest mast in a fore-and-aft-rigged ship.
-
cột buồm thượng (dưới cột buồm thượng đỉnh)
The mast below the topgallant mast in a square-rigged ship.
Dạng khác
- topmasts plural