← Từ điển

tooling

C2 noun

tooling nghĩa là công việc chạm trổ, trang trí bằng dụng cụ

Các nghĩa

  1. công việc chạm trổ, trang trí bằng dụng cụ

    Work or ornamentation done with a tool.

    countable · uncountable

  2. việc cung cấp dụng cụ (cho quy trình công nghiệp hoặc phát triển phần mềm)

    The provision of tools for an industrial process or for software development.

    countable · uncountable

Dạng khác