← Từ điển

tonality

C2 noun
us /toʊnˈæl.ɪ.ti/

tonality /təʊnˈæl.ɪ.tiː/ nghĩa là hệ thống bảy âm dựa trên âm chủ; 24 cung trưởng và thứ

Các nghĩa

  1. hệ thống bảy âm dựa trên âm chủ; 24 cung trưởng và thứ

    The system of seven tones built on a tonic key; the 24 major and minor scales.

    countable · uncountable

  2. âm sắc, chất giọng

    A sound of specific pitch and quality; timbre.

    countable · uncountable

  3. tính chất của các âm trong tác phẩm khi nghe liên hệ với âm chủ

    The quality of all the tones in a composition heard in relation to the tonic.

    countable · uncountable

  4. sự tương quan giữa các tông màu trong bức tranh

    The interrelation of the tones in a painting.

    countable · uncountable

Dạng khác