← Từ điển

tommy

A2 noun

tommy /ˈtɑmi/ nghĩa là lính bộ binh Anh (đặc biệt trong Thế chiến I)

Các nghĩa

  1. lính bộ binh Anh (đặc biệt trong Thế chiến I)

    A British infantryman, especially one from World War I. Ellipsis of Tommy Atkins.

    uk · countable · slang · uncountable

    Tommy is a nice man.

    Tommy, can you hear me?

    Al Capone used the Tommy gun.

  2. tay quay, cần vặn

    A tommy bar.

    countable · uncountable

Dạng khác