← Từ điển

tokay

C2 noun
us /toʊˈkeɪ/

tokay /təʊˈkeɪ/ nghĩa là giống nho tokay (trồng ở miền đông Hungary và Slovakia)

Các nghĩa

  1. giống nho tokay (trồng ở miền đông Hungary và Slovakia)

    A variety of grape grown in eastern Hungary and in eastern Slovakia.

    countable · uncountable

  2. rượu vang trắng tokay (làm từ giống nho này)

    Any of a variety of white wines made from this grape.

    countable · uncountable

Dạng khác