toft
toft nghĩa là gò đất nhỏ, đồi nhỏ
Các nghĩa
-
gò đất nhỏ, đồi nhỏ
A hillock.
-
trại, ấp (nhất là trên đồi)
A homestead, especially one on a hill.
-
khu đất có nhà và quyền sử dụng đất chung
A messuage with right of common.
Dạng khác
- tofts plural