← Từ điển

tivo

C1 verb

tivo nghĩa là ghi hình kỹ thuật số (chương trình TV)

Các nghĩa

  1. ghi hình kỹ thuật số (chương trình TV)

    To digitally record (a television show).

    I think I'll be out to dinner when Michael Phelps goes for the gold. Oh well – I'll just tivo it.

  2. có chương trình trong danh sách ghi hình

    To have a show on one's lineup of shows to record.

    My mum loves to watch Neighbours. She has the series tivoed.

Dạng khác