← Từ điển

titter

C2 noun
us /ˈtɪtɚ/

titter /ˈtɪtə(ɹ)/ nghĩa là tiếng cười khúc khích gượng gạo

Các nghĩa

  1. tiếng cười khúc khích gượng gạo

    A nervous or somewhat repressed giggle.

    April 21, 1811, Samuel Taylor Coleridge, Table Talk There was a titter of […] delight on his countenance.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ