← Từ điển

tito

B2 noun

tito nghĩa là chú, bác (trai)

Các nghĩa

  1. chú, bác (trai)

    An uncle.

    philippines

    Josip Broz Tito was the President of Yugoslavia from 1953 to 1980.

  2. người đàn ông trung niên có tính cách như ông chú Philippines

    An adult man exhibiting the stereotypical characteristics of a Filipino uncle.

    philippines · slang

Dạng khác