tithe
tithe /taɪð/ nghĩa là phần mười (đóng góp cho nhà thờ)
Các nghĩa
-
phần mười (đóng góp cho nhà thờ)
A contribution to one's religious community or congregation of worship (notably to the LDS church).
Does Germany tithe on behalf of churches?
Tithe was one of the pillars of the French Ancien Régime.
-
một phần nhỏ
A small part or proportion.
Dạng khác
- tithes plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ