← Từ điển

tithe

C2 noun

tithe /taɪð/ nghĩa là phần mười (đóng góp cho nhà thờ)

Các nghĩa

  1. phần mười (đóng góp cho nhà thờ)

    A contribution to one's religious community or congregation of worship (notably to the LDS church).

    Does Germany tithe on behalf of churches?

    Tithe was one of the pillars of the French Ancien Régime.

  2. một phần nhỏ

    A small part or proportion.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ