← Từ điển

titer

C2 noun

titer /ˈtaɪ.tɚ/ nghĩa là hiệu giá (nồng độ xác định bằng chuẩn độ)

Các nghĩa

  1. hiệu giá (nồng độ xác định bằng chuẩn độ)

    The concentration of a substance as determined by titration.

Dạng khác