tita
tita nghĩa là dì, cô, bác gái
Các nghĩa
-
dì, cô, bác gái
An aunt; auntie.
-
cô gái trẻ có phong cách như dì người Philippines
A young adult woman exhibiting the stereotypical characteristics of a Filipina aunt.
Dạng khác
- titas plural
tita nghĩa là dì, cô, bác gái
dì, cô, bác gái
An aunt; auntie.
cô gái trẻ có phong cách như dì người Philippines
A young adult woman exhibiting the stereotypical characteristics of a Filipina aunt.