tippy
tippy /ˈtɪpi/ nghĩa là khéo léo, gọn gàng
Các nghĩa
-
khéo léo, gọn gàng
Tending to tip or tilt over; unstable.
I stood on my tippy-toes.
Get up on your tippy toes.
Dạng khác
- tippier comparative
- tippiest superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ