← Từ điển

tippet

C2 noun

tippet /ˈtɪpɪt/ nghĩa là khăn choàng vai (thường bằng lông thú, có hai đầu dài buông trước ngực)

Các nghĩa

  1. khăn choàng vai (thường bằng lông thú, có hai đầu dài buông trước ngực)

    A shoulder covering, typically the fur of a fox, with long ends that dangle in front.

    Drygoods shops did not have much that was Christmassy to display except red flannel and rabbit fur baby coats and muffs and tippets.

  2. khăn choàng của giáo sĩ Anh giáo

    A stole worn by Anglican ministers or other clergymen.

  3. đoạn dây câu nối với ruồi giả

    In fly fishing, the part of the leader that attaches to the fly.

  4. lông cổ (của chim)

    A bird's ruffle.

  5. mảnh bên của tấm lưng ngực (ở bướm đêm)

    One of the patagia, or pieces at the side of the pronotum of a moth.

Dạng khác