tippet
tippet /ˈtɪpɪt/ nghĩa là khăn choàng vai (thường bằng lông thú, có hai đầu dài buông trước ngực)
Các nghĩa
-
khăn choàng vai (thường bằng lông thú, có hai đầu dài buông trước ngực)
A shoulder covering, typically the fur of a fox, with long ends that dangle in front.
Drygoods shops did not have much that was Christmassy to display except red flannel and rabbit fur baby coats and muffs and tippets.
-
khăn choàng của giáo sĩ Anh giáo
A stole worn by Anglican ministers or other clergymen.
-
đoạn dây câu nối với ruồi giả
In fly fishing, the part of the leader that attaches to the fly.
-
lông cổ (của chim)
A bird's ruffle.
-
mảnh bên của tấm lưng ngực (ở bướm đêm)
One of the patagia, or pieces at the side of the pronotum of a moth.
Dạng khác
- tippets plural