← Từ điển

tip

A2 noun

tip /tɪp/ nghĩa là thói quen, cách cư xử

Các nghĩa

  1. thói quen, cách cư xử

    A kick or phase; one's current habits or behaviour.

    Did you leave a tip?

    Don't be mean with the tip.

    It's on the tip of my tongue.

  2. lĩnh vực, mặt trận

    A particular arena or sphere of interest; a front.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn