← Từ điển

tilt

B2 verb

tilt /tɪlt/ nghĩa là làm nghiêng

Các nghĩa

  1. làm nghiêng

    To cover with a tilt, or awning.

    transitive

    I'm on tilt.

    Don't tilt your chair.

    Don't tilt your chair back.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn