till
till /tɪl/ nghĩa là cho đến khi
Các nghĩa
-
cho đến khi
Until, until the time that.
Maybe you can, maybe you can't: you won't know till you try.
She twirled round and round, / Till she sunk underground, […]
And the Mouse sat and laughed till he cried.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn