← Từ điển

till

A2 conj

till /tɪl/ nghĩa là cho đến khi

Các nghĩa

  1. cho đến khi

    Until, until the time that.

    Maybe you can, maybe you can't: you won't know till you try.

    She twirled round and round, / Till she sunk underground, […]

    And the Mouse sat and laughed till he cried.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn