← Từ điển

till

A2 prep

Các nghĩa

  1. cho đến

    Until; to, up to; as late as (a given time).

    She stayed till the very end.

  2. trước

    Before (a certain time or event).

    It's twenty till two. (1:40)

  3. để

    So that (something may happen).

    dialectal

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn