till
Các nghĩa
-
cho đến
Until; to, up to; as late as (a given time).
She stayed till the very end.
-
trước
Before (a certain time or event).
It's twenty till two. (1:40)
-
để
So that (something may happen).
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn