til
til /tɪl/ nghĩa là cho đến, cho tới
Các nghĩa
-
cho đến, cho tới
until, till
I just don't know how to just come out in the blue and say it, so I just wait til it comes up...
Let him wander round and kids gone meddle him til he get to fighting again.
EVEN IF YOU MAKE ME WRITE IN THIS EVERY DAY TIL THEY LET ME OUT OF HERE
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn