← Từ điển

til

B1 prep

til /tɪl/ nghĩa là cho đến, cho tới

Các nghĩa

  1. cho đến, cho tới

    until, till

    colloquial

    I just don't know how to just come out in the blue and say it, so I just wait til it comes up...

    Let him wander round and kids gone meddle him til he get to fighting again.

    EVEN IF YOU MAKE ME WRITE IN THIS EVERY DAY TIL THEY LET ME OUT OF HERE

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn