tiki
tiki /ˈtiːkiː/ nghĩa là tượng thần tiki
Các nghĩa
-
tượng thần tiki
A carved talisman in humanoid form, common to the cultures of the Pacific Ocean.
I have a black dog named Tiki.
I have a dog. He is black and his name is Tiki.
I have a dog. She is black and her name is Tiki.
-
phong cách tiki
The characteristic style of tiki bars.
tiki culture
The Jungle Bird is a tiki cocktail.
Dạng khác
- tikis plural