← Từ điển

tiff

C1 verb

tiff /tɪf/ nghĩa là cãi nhau vặt

Các nghĩa

  1. cãi nhau vặt

    Synonym of tiffin (“to eat a (light) midday meal or snack; to have lunch, to lunch”).

    british · india · informal · intransitive

    Go home, Jack. I will tiff with you to-day at half-past two.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn