← Từ điển

TIFF

C1 noun

TIFF /tɪf/ nghĩa là ảnh TIFF

Các nghĩa

  1. ảnh TIFF

    An image stored in the TIFF format.

    We had a little tiff.

    I had a tiff with my boyfriend.

    Mary had a tiff with her boyfriend.

  2. tệp TIFF

    A file using TIFF file format

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn