← Từ điển

tiebreaker

C2 noun

tiebreaker /ˈtaɪˌbɹeɪkɚ/ nghĩa là cách phân định thắng thua khi hòa

Các nghĩa

  1. cách phân định thắng thua khi hòa

    Something that is used to pick a winner from a tied situation.

Dạng khác