← Từ điển

tickly

C2 adj

tickly /ˈtɪkli/ nghĩa là cảm giác nhột nhạt như bị cù

Các nghĩa

  1. cảm giác nhột nhạt như bị cù

    Having an itchy sensation like that of being tickled.

  2. gây cảm giác nhột nhạt như bị cù

    Producing an itchy sensation like that of being tickled.

    a tickly woollen blanket

Dạng khác