tick
Các nghĩa
-
kêu tích tắc
To go on trust, or credit.
-
đánh dấu
To give tick; to trust.
Dạng khác
- ticks present, singular, third-person
- ticking participle, present
- ticked participle, past
kêu tích tắc
To go on trust, or credit.
đánh dấu
To give tick; to trust.