← Từ điển

tic

C1 verb

tic /tɪk/ nghĩa là giật cơ, máy giật

Các nghĩa

  1. giật cơ, máy giật

    To exhibit a tic; to undergo a sudden, semi-voluntary muscle movement.

    intransitive

    It's a nervous tic.

    Tom never wins at tic-tac-toe.

    A tic-tac-toe match is usually quick.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn