tibial
tibial /ˈtɪbi.əl/ nghĩa là thuộc xương chày
Các nghĩa
-
thuộc xương chày
Of or pertaining to a tibia or a structure associated with a tibia.
tibial plateau
-
thuộc ống sáo, thuộc kèn
Of or relating to a pipe or flute.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ